chủ chứa

chủ chứa

Trong câu chuyện cổ, nhân vật bà chủ chứa thường được miêu tả là một người phụ nữ khắc nghiệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quản lý, điều hành một cơ sở mại dâm: "chủ chứa" chỉ người đứng đầu, trách nhiệm tổ chức vận hành một nơi hoạt động mại dâm, thường mang tính bất hợp pháp hoặc phi pháp trong xã hội hiện đại.
    • Người chứa chấp hoặc dung túng hoạt động mại dâm: "chủ chứa" còn được dùng để chỉ người cho phép hoặc tạo điều kiện cho việc mua bán dâm diễn ra tại địa điểm của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đã bắt giữ chủ chứa của một nhà nghỉ dấu hiệu mại dâm. (Người quản lý nhà nghỉ bị bắt tổ chức hoạt động mại dâm.)
    • Chủ chứa thường lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người khác. (Người điều hành cơ sở mại dâm thường khai thác sự yếu thế của nạn nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ chứa mại dâm": cụm từ nhấn mạnh vai trò tổ chức hoặc dung túng hoạt động mại dâm.

    • Luật pháp nghiêm trị hành vi làm chủ chứa mại dâm. (Pháp luật xử lý nặng người tổ chức mại dâm.)
  • "ổ chứa": nơi hoặc cơ sở do chủ chứa điều hành.

    • Công an triệt phá nhiềuchứa do chủ chứa đứng đầu. (Cảnh sát phá nhiều tụ điểm mại dâm do người quản lý điều hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứa (động từ): giữ, cất giữ hoặc cho phép tồn tại một việc đó.

    • Nhà này chứa nhiều đồ . (Ngôi nhà này giữ nhiều đồ đạc .)
  • Chủ (danh từ): người sở hữu hoặc quản lý.

    • Chủ nhà người quyết định việc cho thuê. (Người sở hữu nhà quyền quyết định việc cho thuê.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ cầm đầu: người lãnh đạo hoặc chỉ huy một hoạt động phi pháp.
  • Người tổ chức: người lập kế hoạch điều hành một hoạt động.
  • Ông trùm: người đứng đầu một tổ chức tội phạm hoặc ngầm.
Thành ngữ liên quan
  • Chủ chứa bất lương: người quản lý cơ sở mại dâm hành vi xấu xa, vô đạo đức.
    • Hắn ta một chủ chứa bất lương, chuyên lợi dụng người yếu thế. (Hắn kẻ quản lý mại dâmđạo đức, khai thác người khó khăn.)